| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (sinh lý) Develop | Sự phát dục | Development | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [quá trình] thay đổi không ngừng của cơ thể sinh vật, chủ yếu về chất lượng, từ lúc bắt đầu cho tới lúc kết thúc sự sống | quá trình phát dục của bướm gồm bốn giai đoạn: trứng, ấu trùng, nhộng, bướm |
| V | bắt đầu có khả năng sinh dục | thời kì phát dục ở nữ thường sớm hơn nam |
Lookup completed in 180,500 µs.