bietviet

phát dục

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(sinh lý) Develop Sự phát dục | Development
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [quá trình] thay đổi không ngừng của cơ thể sinh vật, chủ yếu về chất lượng, từ lúc bắt đầu cho tới lúc kết thúc sự sống quá trình phát dục của bướm gồm bốn giai đoạn: trứng, ấu trùng, nhộng, bướm
V bắt đầu có khả năng sinh dục thời kì phát dục ở nữ thường sớm hơn nam
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 180,500 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary