| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| put up to (for) auction, auction, put on sale (things confiscated | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem bán công khai tài sản đã tịch thu theo pháp luật | họ đang phát mại tài sản thế chấp ~ phát mại hàng nhập lậu mới tịch thu |
Lookup completed in 185,753 µs.