| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| luminesce | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát ra ánh sáng khi chịu một số tác dụng vật lí, hoá học, v.v. | |
| V | phát sạch cây cối để làm cho sáng sủa, gọn gàng, cho tầm mắt không còn bị che chắn | họ đang phát quang bụi rậm |
Lookup completed in 168,933 µs.