bietviet

phát tán

Vietnamese → English (VNEDICT)
induce sweating, act as a sudatory substance, scatter
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Induce sweating, act as a sudatory substance Scatter (nói về hạt của cây)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng] rải rộng các sinh vật hoặc bộ phận sinh sản của sinh vật ra xung quanh phấn hoa phát tán theo gió
V phát ra, truyền ra rộng rãi, gây ảnh hưởng [thường là không tốt] đến nhiều nơi, nhiều người phát tán truyền đơn ~ đoạn phim bị phát tán trên Internet
V có tác dụng làm cho ra mồ hôi để giải độc [một phương pháp chữa bệnh trong đông y] chất độc đã phát tán
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 145 occurrences · 8.66 per million #6,536 · Advanced

Lookup completed in 168,641 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary