phát tán
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| induce sweating, act as a sudatory substance, scatter |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Induce sweating, act as a sudatory substance |
Scatter (nói về hạt của cây) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[hiện tượng] rải rộng các sinh vật hoặc bộ phận sinh sản của sinh vật ra xung quanh |
phấn hoa phát tán theo gió |
| V |
phát ra, truyền ra rộng rãi, gây ảnh hưởng [thường là không tốt] đến nhiều nơi, nhiều người |
phát tán truyền đơn ~ đoạn phim bị phát tán trên Internet |
| V |
có tác dụng làm cho ra mồ hôi để giải độc [một phương pháp chữa bệnh trong đông y] |
chất độc đã phát tán |
Lookup completed in 168,641 µs.