bietviet

phát tang

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [thân nhân của người chết] bắt đầu mặc quần áo tang và chính thức báo cho bà con, bạn bè biết về việc gia đình mình có người qua đời đến giờ phát tang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 163,176 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary