| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to divide, categorize | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Delimit, fix | Phân định ranh giới | To fix the boundaries | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phân chia và xác định một cách rõ ràng, cụ thể | đường biên giới được phân định rõ ràng ~ chị phân định ranh giới giữa gia đình và tình yêu rõ ràng |
Lookup completed in 174,523 µs.