bietviet

phân cực

Vietnamese → English (VNEDICT)
polarize
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng sóng chỉ có một phương dao động
N sự giảm cường độ dòng điện đi qua một bình điện phân hoặc một cái pin, vì vật do phản ứng điện phân gây ra bám vào điện cực
N sự tách riêng của điện tích dương và điện tích âm trong một chất điện môi, do tác dụng của điện trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 204 occurrences · 12.19 per million #5,413 · Advanced

Lookup completed in 199,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary