| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| polarize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hiện tượng sóng chỉ có một phương dao động | |
| N | sự giảm cường độ dòng điện đi qua một bình điện phân hoặc một cái pin, vì vật do phản ứng điện phân gây ra bám vào điện cực | |
| N | sự tách riêng của điện tích dương và điện tích âm trong một chất điện môi, do tác dụng của điện trường | |
Lookup completed in 199,615 µs.