| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to conciliate, mediate; to analyse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giải thích, phân tích để cho thấy rõ phải trái, đúng sai | lựa lời phân giải ~ phân giải sự xích mích giữa hai bên |
| V | [quá trình một chất] biến đổi, phân ra thành những chất khác, đơn giản hơn | chất hữu cơ phân giải thành chất vô cơ |
Lookup completed in 170,993 µs.