bietviet

phân hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chia thành nhiều bộ phận có những đặc điểm khác hẳn nhau các tầng lớp giai cấp đã được phân hoá rõ rệt ~ quân ta đã phân hoá được lực lượng đối phương
V biến đổi dần thành chất khác ở những điều kiện nhất định đá basalt bị phân hoá thành đất đỏ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 163,446 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary