| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chia thành nhiều bộ phận có những đặc điểm khác hẳn nhau | các tầng lớp giai cấp đã được phân hoá rõ rệt ~ quân ta đã phân hoá được lực lượng đối phương |
| V | biến đổi dần thành chất khác ở những điều kiện nhất định | đá basalt bị phân hoá thành đất đỏ |
Lookup completed in 163,446 µs.