bietviet

phân huỷ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng một chất] phân chia thành nhiều chất khác, không mang tính chất của chất ban đầu nước phân huỷ thành hydrogen và oxygen ~ các chất hữu cơ bắt đầu phân huỷ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 153,731 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary