| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng một chất] phân chia thành nhiều chất khác, không mang tính chất của chất ban đầu | nước phân huỷ thành hydrogen và oxygen ~ các chất hữu cơ bắt đầu phân huỷ |
Lookup completed in 153,731 µs.