bietviet

phân li

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V như chia li buổi phân li ~ "Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về." (Cdao)
V phân chia một chất hoá học thành nhiều phần, mà những phần này có thể tái kết hợp để lại tạo thành chất ấy quá trình phân li phân tử thành các ion
V xuất hiện nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hoá phân li tính trạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 202,011 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary