| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như chia li | buổi phân li ~ "Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về." (Cdao) |
| V | phân chia một chất hoá học thành nhiều phần, mà những phần này có thể tái kết hợp để lại tạo thành chất ấy | quá trình phân li phân tử thành các ion |
| V | xuất hiện nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hoá | phân li tính trạng |
Lookup completed in 202,011 µs.