| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to distribute, divide | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Share out, distribute | Phân phát kẹo bánh cho trẻ em | To share out sweets and cakes to the children | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chia ra từng phần rồi phát cho lần lượt từng cá nhân hay đơn vị [nói khái quát] | phân phát công văn ~ các cô chú phân phát quà trung thu cho bọn trẻ |
Lookup completed in 155,683 µs.