| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| disintegration, disaggregation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng] biến đổi của một hạt nhân nguyên tử sang một trạng thái hoặc sang một hạt nhân nguyên tử khác bằng cách phát ra các loại phóng xạ khác nhau | |
Lookup completed in 151,060 µs.