bietviet

phân số

Vietnamese → English (VNEDICT)
(math) fraction
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng P, phần ở trên gạch ngang gọi là tử số, phần dưới gạch ngang gọi là mẫu số
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 55 occurrences · 3.29 per million #10,514 · Advanced

Lookup completed in 181,495 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary