| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (math) fraction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng P, phần ở trên gạch ngang gọi là tử số, phần dưới gạch ngang gọi là mẫu số | |
Lookup completed in 181,495 µs.