bietviet

phân tâm học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí chữa bệnh bằng phân tâm học ~ Freud được coi là ông tổ của ngành phân tâm học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 180,421 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary