| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to clarify or explain apologetically | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bày tỏ cặn kẽ để mong người khác hiểu và thông cảm với mình mà không nghĩ xấu về mình trong sự việc nào đó | phân trần về hành vi sơ ý của mình ~ giọng nói như phân trần |
Lookup completed in 177,680 µs.