| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| perplexed, puzzled, undecided | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| [Be] wavering [be] undecided, [be] of two minds | Phân vân không biết nên về hay nên ở | To be wavering between coming back and staying on | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trong trạng thái đang phải nghĩ ngợi, chưa biết nên quyết định như thế nào cho phải | phân vân không biết nên đi hay ở ~ phân vân lo nghĩ |
Lookup completed in 163,704 µs.