| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Arbitrate | Phân xử một vụ cãi nhau | to arbitrate a quarrel | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phân rõ phải trái, đúng sai để giải quyết một vụ xích mích hay tranh chấp | bố tôi phân xử mọi việc rất rõ ràng ~ đứng ra phân xử |
Lookup completed in 174,514 µs.