| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| alum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfate | |
| N | phèn chua [nói tắt] | nước đã đánh phèn |
| Compound words containing 'phèn' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cá phèn | 11 | goatfish, surmullet |
| phèn chua | 7 | alum |
| đường phèn | 5 | sugar candy, candy |
| phèn đen | 1 | iron sulfate |
| giấy phèn | 0 | giấy moi dai, có quét lớp nước phèn chua chống ẩm, dùng để bao gói |
| phèn phẹt | 0 | ungracefully broad and flat |
Lookup completed in 180,096 µs.