bietviet

phép tính

Vietnamese → English (VNEDICT)
operation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quá trình toán học đi từ một hay nhiều số hoặc biểu thức chữ thay cho số suy ra những số khác, theo một quy tắc nào đó các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ~ thực hiện một phép tính
N tên gọi chung một số bộ môn toán học lí thuyết phép tính vi phân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 68 occurrences · 4.06 per million #9,537 · Advanced

Lookup completed in 173,189 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary