| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| operation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quá trình toán học đi từ một hay nhiều số hoặc biểu thức chữ thay cho số suy ra những số khác, theo một quy tắc nào đó | các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ~ thực hiện một phép tính |
| N | tên gọi chung một số bộ môn toán học lí thuyết | phép tính vi phân |
Lookup completed in 173,189 µs.