| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to comment on; (2) to criticize | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Comment on | Phê bài học sinh | To comment on a pupil's talk | |
| Comment on | Phê vào đơn | to comment on someone's request (petition, application) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ghi ý kiến nhận xét, đánh giá | cô giáo phê vào sổ liên lạc cho học sinh |
| V | phê bình [nói tắt] | phải có tinh thần phê và tự phê |
| V | say rượu, say ma tuý | con nghiện đang phê thuốc |
| A | rất khoái, rất sướng | giọng ca nghe rất phê |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cà phê | the coffee | clearly borrowed | café(French) |
| Compound words containing 'phê' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phê bình | 826 | to comment, criticize; criticism |
| cà phê | 659 | coffee |
| phê chuẩn | 521 | to approve, ratify, accept, confirm |
| phê duyệt | 416 | to approve |
| phê phán | 240 | to judge |
| tự phê bình | 15 | to be critical of oneself and one’s faults and |
| pha cà phê | 9 | to make coffee |
| châu phê | 2 | approve |
| búp phê | 0 | cupboard |
| ca phê in | 0 | caffeine |
| cà phê của tôi ngọt quá | 0 | my coffee is too sweet |
| cà phê sữa | 0 | coffee with milk, white coffee, café au lait |
| cà phê đen | 0 | black coffee |
| cối xay cà phê | 0 | coffee mill |
| ly cà phê | 0 | coffee cup |
| muỗng uỗng cà phê | 0 | coffee-spoon |
| một ly cà phê | 0 | a cup of coffee |
| một tách cà phê | 0 | a cup of coffee |
| một tách cà phê nữa | 0 | another cup of coffee |
| pha ly cà phê | 0 | to make a cup of coffee |
| phê bình văn học | 0 | bộ môn nghiên cứu chuyên phân tích các tác phẩm văn học nhằm mục đích đánh giá và hướng dẫn việc sáng tác |
| phê non | 0 | carbolic acid, phenol |
| phê điểm | 0 | to mark a paper, exam |
| phủ phê | 0 | abundant |
| quán cà phê | 0 | café, coffee shop |
| thìa cà phê | 0 | thìa nhỏ, cán dài, thường dùng để quấy đường khi uống cà phê |
| tách cà phê | 0 | a cup of coffee |
| uống cà phê | 0 | to drink coffee |
| ép phê | 0 | effect |
| ê phê đrin | 0 | ephedrine |
| ấm cà phê | 0 | coffeepot |
Lookup completed in 231,127 µs.