bietviet

phích

Vietnamese → English (VNEDICT)
thermos flask, vacuum flask; plug
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(điện) Plug Phích ba chạc | A three-pin plug
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bình bằng kim loại hoặc thuỷ tinh tráng thuỷ ngân, có hai lớp vỏ, giữa là khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ nguyên nhiệt độ của vật chứa đựng trong đó trong nhiều giờ rót nước sôi vào phích ~ phích đá
N dụng cụ để cắm vào ổ cắm nối dòng điện với đồ dùng điện hỏng mất cái phích cắm
N phiếu ghi tên, tác giả, năm xuất bản, nơi xuất bản, v.v. của sách, báo, tư liệu, thường dùng ở các thư viện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 52 occurrences · 3.11 per million #10,785 · Advanced

Lookup completed in 220,067 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary