| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to prevent, deter, ward off | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phòng trước, không để cho cái xấu, cái không hay có thể xảy ra | phòng ngừa dịch bệnh ~ thực hiện các biện pháp phòng ngừa lũ lụt |
Lookup completed in 170,001 µs.