| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to foresee, anticipate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có biện pháp để phòng trước điều không hay | dặn phòng xa ~ "Đến con kiến cũng biết tha lâu đầy tổ, phòng xa những cảnh cơ hàn (...)" (Vũ Trọng Phụng; 14) |
Lookup completed in 174,662 µs.