phóng đại
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to exaggerate, enlarge |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Enlarge |
Phóng đại một bức ảnh | To enlarge a picture |
|
Magnify, exaggerate |
Phóng đại một câu chuyện | To magnify a story |
|
Magnify, exaggerate |
Phóng đại khó khăn công tác | To exaggerate the difficulties of one's work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tạo một ảnh giống hệt vật hay ảnh đã có nào đó, nhưng có kích thước lớn gấp nhiều lần |
phóng đại tấm ảnh ~ hình ảnh được phóng đại qua kính hiển vi |
| V |
nói quá lên so với sự thật |
lối nói khoa trương, phóng đại ~ phóng đại sự thật |
Lookup completed in 191,963 µs.