bietviet

phóng tác

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phỏng theo nội dung của một tác phẩm mà viết lại thành một tác phẩm khác theo một yêu cầu nhất định dựa theo cốt truyện dân gian quen thuộc, tác giả đã phóng tác thành kịch bản chèo tám cảnh ~ nhà văn đã phóng tác ngót 50 cuốn sách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 181,164 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary