| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phỏng theo nội dung của một tác phẩm mà viết lại thành một tác phẩm khác theo một yêu cầu nhất định | dựa theo cốt truyện dân gian quen thuộc, tác giả đã phóng tác thành kịch bản chèo tám cảnh ~ nhà văn đã phóng tác ngót 50 cuốn sách |
Lookup completed in 181,164 µs.