| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Broadcast by a loudspeaker | Phóng thanh tin tức | To broadcast news by means of a loudspeaker | |
| Broadcast by a loudspeaker | Loa phóng thanh | A loudspeaker | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có tác dụng làm cho âm thanh, tiếng nói to ra để mọi người cùng nghe thấy | loa phóng thanh ~ nói trước máy phóng thanh |
Lookup completed in 175,016 µs.