| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to display, show off, exhibit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để lộ rõ ra cho nhiều người cùng thấy [nói khái quát] | bức tranh đã phô bày vẻ đẹp của người phụ nữ ~ phô bày của cải |
Lookup completed in 205,247 µs.