| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wilt, wither, fade | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phai nhạt, mất dần vẻ tươi tắn | "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều) |
| V | phai nhạt đi, không còn thắm thiết, mặn nồng như trước | "Lời chưa dứt, bóng đêm đà vụt biến!, Tình chưa nồng, đã sắp phải phôi pha!" (Chế Lan Viên; 2) |
Lookup completed in 199,196 µs.