| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| font; scenery, scene, background (of a painting) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | như nền [ng4] | ảnh chân dung chụp trên phông sáng màu |
| N | khung cảnh ở cuối sân khấu, đối diện với người xem, làm nền cho diễn viên biểu diễn | |
| N | phông chữ [nói tắt] | |
| Compound words containing 'phông' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| áo phông | 23 | t-shirt |
| phông chữ | 2 | fount, font |
| xi phông | 2 | siphon |
| cảnh phông | 0 | scenery, scene |
| phông nền | 0 | phần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó |
| xà phông | 0 | soap |
Lookup completed in 215,695 µs.