phù dung
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| fair maid, fair lady |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(cũ; văn chương) Fair, fair maid, fair lady |
ả phù dung | Opium |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây trồng làm cảnh, cùng họ với cây bông, lá hình chân vịt, hoa đẹp nhưng rất chóng tàn, có màu sắc thay đổi theo thời gian [buổi sáng nở thì màu trắng, buổi trưa màu hồng, buổi chiều sắp tàn thì màu đỏ]; văn học cổ thường dùng để ví người con gái đẹp |
"Bạc tình nổi tiếng lầu xanh, Một tay chôn biết mấy cành phù dung!" (TKiều) |
Lookup completed in 157,032 µs.