| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| magic, incantation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng phép thuật sai khiến quỷ thần, hoặc làm những điều kì lạ | bà ta đang phù phép trừ tà ~ không tin vào phù phép |
Lookup completed in 184,756 µs.