bietviet

phù thuỷ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín thầy phù thuỷ
N nhân vật tưởng tượng trong truyện cổ tích, có nhiều phép lạ, thường rất độc ác và hay làm hại người mụ phù thuỷ độc ác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 47 occurrences · 2.81 per million #11,267 · Advanced

Lookup completed in 201,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary