| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blessing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều tốt lành để lại cho con cháu do ăn ở tốt, theo quan niệm truyền thống | nhờ phúc đức tổ tiên để lại mà tai qua nạn khỏi |
| A | hay làm những điều tốt lành cho người khác [thường với hi vọng để cái phúc lại cho con cháu] | một bà lão nhân hậu, phúc đức ~ ăn ở có phúc đức |
| A | may mắn, tốt lành lắm | thật là phúc đức quá! |
Lookup completed in 177,156 µs.