bietviet

phúc đức

Vietnamese → English (VNEDICT)
blessing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều tốt lành để lại cho con cháu do ăn ở tốt, theo quan niệm truyền thống nhờ phúc đức tổ tiên để lại mà tai qua nạn khỏi
A hay làm những điều tốt lành cho người khác [thường với hi vọng để cái phúc lại cho con cháu] một bà lão nhân hậu, phúc đức ~ ăn ở có phúc đức
A may mắn, tốt lành lắm thật là phúc đức quá!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 177,156 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary