| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bring offerings to a deceased person | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem lễ đến viếng người chết | tiền phúng đám ma ~ đi phúng |
| Compound words containing 'phúng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trào phúng | 36 | satirical |
| phúng dụ | 14 | allegory |
| phúng viếng | 6 | đem đồ lễ đến nhà có tang để thăm hỏi và tỏ lòng thương tiếc đối với người chết |
| phúng điếu | 5 | to present one’s condolences |
| phúng phính | 1 | Chubby |
| điếu phúng | 1 | cash and offerings for a funeral, present condolences |
| phung phúng | 0 | puffed (up) cheeks |
Lookup completed in 181,796 µs.