| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| allegory | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự diễn đạt tư tưởng, khái niệm trừu tượng bằng ngụ ý thông qua những hình ảnh cụ thể [một phương thức tu từ] | thơ ngụ ngôn thường sử dụng phúng dụ |
Lookup completed in 200,597 µs.