phăng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to act right away, immediately |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Immediate, instant |
Làm phăng cho xong | To get something done instanly |
|
Neat, definite |
Nói phăng | To say something definitely |
|
Neat, definite |
Chặt phăng | To cut off (something) neatly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cẩm chướng có nguồn gốc từ nước ngoài, thường to và đẹp |
|
| R |
ngay lập tức, một cách rất nhanh, mạnh và gọn |
chối phăng ~ chiếc cầu tre bị lũ cuốn phăng |
Lookup completed in 215,255 µs.