phăng teo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| joker; done for, kaput |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(thông tục) Done for, kaput |
Bài thi như thế này thì phăng teo mất | It is kaput with such an examination paper |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con bài đặc biệt trong cỗ bài tú lơ khơ, khi đánh ra thì cắt bỏ được bất kì con bài nào của đối phương |
|
| V |
bỏ đi, cắt bỏ đi một cách dứt khoát, không thương tiếc |
bạn bè gì nó, cho phăng teo đi là xong |
| V |
hỏng hoặc chết hết cả |
lộ ra thì phăng teo cả lũ |
Lookup completed in 220,133 µs.