bietviet

phăng teo

Vietnamese → English (VNEDICT)
joker; done for, kaput
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(thông tục) Done for, kaput Bài thi như thế này thì phăng teo mất | It is kaput with such an examination paper
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N con bài đặc biệt trong cỗ bài tú lơ khơ, khi đánh ra thì cắt bỏ được bất kì con bài nào của đối phương
V bỏ đi, cắt bỏ đi một cách dứt khoát, không thương tiếc bạn bè gì nó, cho phăng teo đi là xong
V hỏng hoặc chết hết cả lộ ra thì phăng teo cả lũ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 220,133 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary