| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brutal, harsh, ruthless, disloyal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tàn nhẫn, gây đau khổ mà không hề có một chút thương cảm | bị đánh đập phũ phàng ~ "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều) |
Lookup completed in 170,977 µs.