| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| slightly excited, softly stimulated | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái mở rộng, tung bay trước gió | cờ bay phơi phới |
| A | từ gợi tả vẻ vui tươi đầy sức sống của cái gì đang phát triển, đang dâng lên mạnh mẽ | tuổi xuân phơi phới ~ tâm hồn vui phơi phới |
Lookup completed in 173,268 µs.