bietviet

phương hướng

Vietnamese → English (VNEDICT)
course, direction
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Direction ; line Phương hướng hành động | Line of action
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hướng được xác định [nói khái quát] đi sai phương hướng ~ dùng la bàn để xác định phương hướng
N những điều được xác định để nhằm theo đó mà hành động [nói tổng quát] xác định phương hướng sản xuất ~ phát triển đúng phương hướng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 107 occurrences · 6.39 per million #7,634 · Advanced

Lookup completed in 154,758 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary