bietviet

phạm trù

Vietnamese → English (VNEDICT)
category
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khái niệm khoa học phản ánh những thuộc tính và mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng vật chất, tinh thần là hai phạm trù cơ bản của triết học
N khái niệm khoa học biểu thị loại sự vật, hiện tượng hay những đặc trưng chung nhất của chúng các phạm trù ngữ pháp ~ phạm trù số của danh từ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 121 occurrences · 7.23 per million #7,181 · Advanced

Lookup completed in 166,770 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary