bietviet

phạt đền

Vietnamese → English (VNEDICT)
penalty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bắt phạt cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng trong khu vực cấm địa của đội mình bằng cách cho đối phương đá quả bóng đặt tại một điểm cố định cách khung thành 11m [gọi là chấm phạt đền], chỉ có thủ môn được bắt hoặc chặn bóng sút hỏng quả phạt đền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 61 occurrences · 3.64 per million #10,008 · Advanced

Lookup completed in 176,845 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary