bietviet

phải biết

Vietnamese → English (VNEDICT)
to have to know
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh một sự thật và một mức độ cao mà dường như người đối thoại khó có thể hình dung được ngon phải biết ~ nó mà mặc áo này thì đẹp phải biết!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 82 occurrences · 4.9 per million #8,692 · Advanced

Lookup completed in 198,764 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary