| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have to know | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh một sự thật và một mức độ cao mà dường như người đối thoại khó có thể hình dung được | ngon phải biết ~ nó mà mặc áo này thì đẹp phải biết! |
Lookup completed in 198,764 µs.