| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| only | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Only | Người tính tốt nhưng phải cái hơi nóng | A good-hearted person but only a bit quich-tempered | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một điều hạn chế đáng tiếc, đáng phàn nàn | thông minh nhưng phải cái hơi ẩu |
Lookup completed in 178,654 µs.