bietviet

phải chăng

Vietnamese → English (VNEDICT)
appropriate, moderate, reasonable, correct
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A vừa phải, có thể chấp nhận được giá cả phải chăng ~ ăn nói phải chăng
X tổ hợp biểu thị ý nhận định có phần dè dặt, chưa chắc chắn của người nói, được nêu ra dưới dạng như muốn hỏi người đối thoại phải chăng buồn quá mà thành bệnh? ~ phải chăng nó đã đi rồi, nên không đến
X tổ hợp biểu thị ý hỏi mỉa mai về một điều nào đó mà biết là người đối thoại cũng phải thấy là vô lí và khó trả lời phải chăng anh không biết gì cả?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 46 occurrences · 2.75 per million #11,381 · Advanced

Lookup completed in 175,512 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary