phải chăng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| appropriate, moderate, reasonable, correct |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
vừa phải, có thể chấp nhận được |
giá cả phải chăng ~ ăn nói phải chăng |
| X |
tổ hợp biểu thị ý nhận định có phần dè dặt, chưa chắc chắn của người nói, được nêu ra dưới dạng như muốn hỏi người đối thoại |
phải chăng buồn quá mà thành bệnh? ~ phải chăng nó đã đi rồi, nên không đến |
| X |
tổ hợp biểu thị ý hỏi mỉa mai về một điều nào đó mà biết là người đối thoại cũng phải thấy là vô lí và khó trả lời |
phải chăng anh không biết gì cả? |
Lookup completed in 175,512 µs.