| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to react; reactionary, revolutionary | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to react | sự phản động | reaction |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính chất chống lại cách mạng, chống lại sự tiến bộ | tư tưởng phản động ~ các thế lực phản động |
Lookup completed in 166,616 µs.