| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| depict, picture, portary, represent, paint, express; report | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trình bày với người, với cấp có trách nhiệm những vấn đề hiện thực đáng quan tâm nào đó | tôi đã phản ảnh với cơ quan vấn đề này |
Lookup completed in 175,342 µs.