| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ trước hội đồng thẩm định | anh ấy phản biện cho một đề tài cấp nhà nước |
| V | đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ để lấy học vị trước hội đồng chấm thi | vị giáo sư đang phản biện luận án tiến sĩ của một nghiên cứu sinh |
Lookup completed in 164,756 µs.