bietviet

phản biện

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ trước hội đồng thẩm định anh ấy phản biện cho một đề tài cấp nhà nước
V đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ để lấy học vị trước hội đồng chấm thi vị giáo sư đang phản biện luận án tiến sĩ của một nghiên cứu sinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 164,756 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary