| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| counter-evidence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương pháp chứng minh bằng cách đặt một giả thiết ngược lại với điều phải chứng minh và vạch rõ rằng giả thiết này dẫn đến điều vô lí | |
Lookup completed in 159,429 µs.